API VPS & Hosting
Tài liệu tích hợp API VPS Cloud (key_app + token) và Hosting giá rẻ (token tài khoản)
Xác thực API
Đang tải...
Danh sách gói VPS
Lấy danh sách tất cả gói VPS Cloud đang bán, bao gồm thông tin cấu hình và giá.
Danh sách OS
Lấy danh sách hệ điều hành có thể cài đặt cho VPS.
Giá Addon
Lấy bảng giá addon CPU, RAM, Disk để nâng cấp VPS.
Lịch sử VPS
Lấy danh sách VPS đã mua. Thêm tham số id để xem chi tiết một VPS cụ thể.
Mua VPS
Mua gói VPS Cloud . Hệ thống tự động hoàn tiền nếu tạo VPS thất bại.
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
key_app | Bắt buộc | API Key App |
token | Bắt buộc | API Token |
vpsId | Bắt buộc | ID gói VPS |
os | Bắt buộc | ID hệ điều hành |
billingcycle | Bắt buộc | Chu kỳ thanh toán |
cpu, ram, disk | Tuỳ chọn | Số addon thêm |
Thao tác VPS
Start / Stop / Restart / Rebuild / Gia hạn / Nâng cấp VPS.
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
key_app | Bắt buộc | API Key App |
token | Bắt buộc | API Token |
action | Bắt buộc | 1 Start · 2 Stop · 3 Restart · 4 Rebuild · 5 Gia hạn · 10 Nâng cấp |
param | Bắt buộc | ID đơn hàng VPS |
Xác thực: Chỉ cần token trong tài khoản (Cài đặt → Token API). Không dùng key_app của VPS.
Token Hosting API
Vui lòng đăng nhập để xem token.
Danh sách gói Hosting
Lấy danh sách gói hosting giá rẻ đang bán (đã áp chiết khấu ck_hosting).
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
token | Bắt buộc | Token tài khoản |
whm_id | Tuỳ chọn | Lọc theo máy chủ WHM |
Lịch sử Hosting
Danh sách hosting đã mua. Thêm id để xem chi tiết một đơn.
Mua Hosting
Đặt mua hosting giá rẻ. Đơn tạo trạng thái pending, cron xử lý WHM trong giây lát. Hỗ trợ GET/POST.
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
token | Bắt buộc | Token tài khoản |
id | Bắt buộc | ID gói hosting |
domain | Bắt buộc | Tên miền chính |
selectedMonths | Bắt buộc | Số tháng đăng ký |
coupon | Tuỳ chọn | Mã giảm giá |
Thao tác Hosting
Quản lý hosting đã mua (cùng action như web). Hỗ trợ GET/POST.
| action | Mô tả | Tham số thêm |
|---|---|---|
2 | Đổi mật khẩu cPanel | — |
3 | Reset hosting | — |
4 | Gia hạn | — |
5 | Nâng cấp gói | package |
8 | Addon domain | domain |
9 | Subdomain | subdomain, rootdomain |
10 | Cron job | cronLink, cronTime |
11 | Đổi domain chính | changedomain |
12 | Disk / bandwidth | — |
15 | Login cPanel (URL) | — |
17 | Đổi PHP | php_version 74/81/84 |
18 | Ép AutoSSL | — |
19 | Thông tin SSL | — |
param = ID đơn hosting (bắt buộc).
Tổng quan
Tất cả API trả về JSON. Mã error: 0 = thành công, error: 1 = lỗi.
{
"error": 0,
"message": "Thành công",
"data": { ... }
}Danh sách Endpoints
| Method | Endpoint | Mô tả |
|---|---|---|
| POST | get-token | Lấy auth token |
| GET | get-info | Thông tin tài khoản & số dư |
| GET | get-product | Danh sách sản phẩm VPS |
| GET | get-list-os | Danh sách hệ điều hành |
| GET | get-list-billing-cycle | Chu kỳ thanh toán |
| POST | order/create-order | Tạo đơn hàng VPS |
| POST | vps/action-vps | Thao tác VPS |
| GET | vps/get-list-vps | Danh sách VPS |
| GET | vps/get-info-vps | Chi tiết VPS |
| GET | vps/history-action-vps | Lịch sử thao tác VPS |
Headers yêu cầu (cho mọi endpoint trừ get-token)
| Header | Mô tả | Ví dụ |
|---|---|---|
api-username | Tên tài khoản API | user_1_abc123 |
api-app | Key ứng dụng | vps_def456... |
api-secret | Mã bí mật | sec_8f2... |
auth-token | Token từ get-token | tk_921... |
get-token
Lấy Auth Token. Trừ endpoint này, tất cả request khác đều cần gửi kèm 4 headers.
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
api-username | Bắt buộc | Username API |
api-app | Bắt buộc | Key App |
api-secret | Bắt buộc | Secret key |
{"error": 0, "auth-token": "a1b2c3d4e5f6..."}Mẹo: Sau khi có token, gửi kèm 4 headers cho mọi request tiếp theo:
get-info
Lấy thông tin tài khoản đại lý: tên, số dư, tổng chi tiêu, thống kê VPS.
{
"error": 0,
"message": "Lấy thông tin chi tiết đại lý thành công",
"data": {
"agency_name": "username",
"total_service": 5,
"credit": 500000,
"total_expenses": 1200000,
"service": {
"vps": { "on": 3, "expire": 1, "total": 5 }
}
}
}get-product
Danh sách gói VPS và addon có sẵn, kèm giá theo từng chu kỳ.
{
"error": 0,
"products": {
"vps": [{
"group_product_name": "Cloud Server",
"product": [{
"product_id": 1, "name": "VPS 1",
"cpu": "2 vCPU", "ram": "2GB", "disk": "20GB",
"pricing": {
"monthly": {"billing_cycle": "1 Tháng", "amount": 150000}
}
}],
"limit-os": [{"os-id": 101, "os-name": "Ubuntu 22.04"}]
}],
"addon_vps": [{
"group_product_name": "Addon Cloud Server",
"product": [
{"product_id": 1, "name": "Addon CPU", "type_addon": "addon_cpu"}
]
}]
}
}get-list-os
Danh sách hệ điều hành hỗ trợ cài đặt.
{
"error": 0,
"os-vps": [
{"os-id": 101, "os-name": "Ubuntu 22.04"},
{"os-id": 102, "os-name": "Windows Server 2022"}
]
}get-list-billing-cycle
Các chu kỳ thanh toán cho phép.
{
"error": 0,
"data": [
{"cycle": "monthly", "name": "1 Tháng"},
{"cycle": "quarterly", "name": "3 Tháng"},
{"cycle": "semi_annually", "name": "6 Tháng"},
{"cycle": "annually", "name": "1 Năm"}
]
}order/create-order
Tạo đơn hàng VPS mới. Số tiền tự động trừ từ số dư. Nếu thất bại sẽ hoàn lại tự động.
| Tham số | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
product-id | Bắt buộc | ID sản phẩm từ get-product |
billing-cycle | Bắt buộc | monthly, quarterly, semi_annually, annually |
os | Tuỳ chọn | ID hệ điều hành từ get-list-os |
addon-cpu | Tuỳ chọn | Số core CPU thêm |
addon-ram | Tuỳ chọn | Số GB RAM thêm |
addon-disk | Tuỳ chọn | Dung lượng SSD thêm (bội số 10) |
{
"error": 0,
"message": "Đặt hàng thành công",
"credit": 260000,
"total": 240000,
"data": [{
"vps-id": 7501,
"ip": "103.x.x.x",
"username": "root",
"password": "LfAzcZbeXAHYleZk",
"vps-status": "progressing"
}],
"local_order_id": "26"
}vps/action-vps
Thực hiện các thao tác điều khiển VPS.
| Action | Mô tả | Tham số thêm |
|---|---|---|
start | Bật VPS | — |
off | Tắt VPS | — |
restart | Khởi động lại | — |
rebuild | Cài lại OS (xoá dữ liệu) | "os": 101 |
reinstall | Cài lại OS (giữ cấu hình) | "os": 101 |
renew-vps | Gia hạn VPS | — |
addon-vps | Nâng cấp CPU/RAM/Disk | addon-cpu, addon-ram, addon-disk |
{"error": 0, "message": "Thao tác thành công"}vps/get-list-vps
Lấy danh sách tất cả VPS đang sở hữu.
{
"error": 0,
"message": "Lấy danh sách VPS thành công",
"list-service": [{
"vps-id": 7501,
"ip": "103.x.x.x",
"cpu": 3, "ram": 3, "disk": 30,
"text-config": "3 CPU - 3 RAM - 30 Disk",
"day-left": "Còn hạn 30 ngày",
"vps-status": "on",
"username": "root",
"password": "xxx"
}]
}vps/get-info-vps
Xem thông tin chi tiết một VPS cụ thể.
| Query Param | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
vps-id | Bắt buộc | ID của VPS cần xem |
{
"error": 0,
"message": "Yêu cầu đến VPS thành công",
"data": [{
"vps-id": 7501,
"ip": "103.x.x.x",
"cpu": 3, "ram": 3, "disk": 30,
"vps-status": "on",
"username": "root",
"password": "xxx",
"next_due_date": "07-04-2026"
}]
}vps/history-action-vps
Xem lịch sử thao tác đã thực hiện trên VPS.
| Query Param | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
vps-id | Bắt buộc | ID của VPS cần xem lịch sử |
Mã lỗi thường gặp
| Error Message | Nguyên nhân & Cách xử lý |
|---|---|
| Thiếu các header xác thực bắt buộc | Request thiếu header: api-username, api-app, api-secret, auth-token |
| Invalid credentials | Sai username, app hoặc secret key |
| Auth Token không hợp lệ | Token sai. Gọi lại get-token |
| Thiếu trường bắt buộc: ... | Body JSON thiếu product-id, billing-cycle, ... |
| Hành động không hợp lệ | Action không nằm trong: start, off, restart, rebuild, reinstall |
| Số dư không đủ... | Tài khoản không đủ tiền. Nạp thêm trước khi đặt hàng |
| Sản phẩm không tồn tại | ID sản phẩm sai. Lấy từ get-product |
| Không tìm thấy thông tin VPS... | VPS ID không tồn tại hoặc không thuộc quyền sở hữu |